WN2144

WN2144 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Washington – Chicago. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11041▲ 310,0%
Tháng 2444▲ 1.000,0%
Tháng 32717▼ 37,0%
Tháng 42523▼ 8,0%
Tháng 52627▲ 3,8%
Tháng 65730▼ 47,4%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210213▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%75,6%▲ 13,4%
Tháng 250,0%65,1%▲ 30,2%
Tháng 385,2%52,9%▼ 37,9%
Tháng 484,0%73,9%▼ 12,0%
Tháng 584,6%40,7%▼ 51,9%
Tháng 660,0%36,7%▼ 38,9%
Tháng 761,0%39,3%▼ 35,6%
Tháng 880,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1158,7%––
Tháng 1265,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,2%54,9%▼ 21,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 687
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MDW61 58,6%
  2. TPA–MCI58 87,9%
  3. BNA–LGA58 34,6%
  4. BNA–BUF50 58,0%
  5. PHX–LAS47 78,7%
  6. MDW–SEA45 66,7%
  7. DEN–SAN42 72,5%
  8. HOU–CHS40 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 36 35 68,6% 1
tháng 1/2025 10 9 66,7% 1
tháng 2/2025 4 4 50,0% 0
tháng 3/2025 27 27 85,2% 0
tháng 4/2025 25 25 84,0% 0
tháng 5/2025 26 26 84,6% 0
tháng 6/2025 57 55 60,0% 2
tháng 7/2025 61 59 61,0% 2
tháng 8/2025 36 36 80,6% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 43 43 76,7% 0
tháng 11/2025 46 46 58,7% 0
tháng 12/2025 35 35 65,7% 0
tháng 1/2026 41 41 75,6% 0
tháng 2/2026 44 43 65,1% 1
tháng 3/2026 17 17 52,9% 0
tháng 4/2026 23 23 73,9% 0
tháng 5/2026 27 27 40,7% 0
tháng 6/2026 30 30 36,7% 0
tháng 7/2026 31 28 39,3% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…