WN2140

WN2140 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New York. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13134▲ 9,7%
Tháng 22855▲ 96,4%
Tháng 35134▼ 33,3%
Tháng 44441▼ 6,8%
Tháng 54543▼ 4,4%
Tháng 63936▼ 7,7%
Tháng 74036▼ 10,0%
Tháng 829––
Tháng 925––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)278279▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%90,9%▲ 24,0%
Tháng 282,1%77,8%▼ 5,3%
Tháng 392,2%45,5%▼ 50,7%
Tháng 481,8%85,4%▲ 4,3%
Tháng 580,0%95,2%▲ 19,0%
Tháng 661,5%63,9%▲ 3,8%
Tháng 757,5%50,0%▼ 13,0%
Tháng 865,5%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1065,4%–đang tích luỹ
Tháng 1195,4%––
Tháng 1290,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,5%72,7%▼ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 780
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–LGA104 77,7%
  2. TPA–BUF64 93,7%
  3. OAK–LAS57 94,6%
  4. CVG–DEN52 50,0%
  5. MDW–RIC42 90,5%
  6. RIC–MCO40 77,5%
  7. MSP–LAS40 75,0%
  8. STL–DEN36 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 17 17 88,2% 0
tháng 12/2024 27 27 77,8% 0
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 51 51 92,2% 0
tháng 4/2025 44 44 81,8% 0
tháng 5/2025 45 45 80,0% 0
tháng 6/2025 39 39 61,5% 0
tháng 7/2025 40 40 57,5% 0
tháng 8/2025 29 29 65,5% 0
tháng 9/2025 25 25 76,0% 0
tháng 10/2025 26 26 65,4% 0
tháng 11/2025 43 43 95,4% 0
tháng 12/2025 44 42 90,5% 2
tháng 1/2026 34 33 90,9% 1
tháng 2/2026 55 54 77,8% 1
tháng 3/2026 34 33 45,5% 1
tháng 4/2026 41 41 85,4% 0
tháng 5/2026 43 42 95,2% 1
tháng 6/2026 36 36 63,9% 0
tháng 7/2026 36 36 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…