WN2080

WN2080 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Washington – Chicago. Trong 730 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13214▼ 56,3%
Tháng 226260,0%
Tháng 33046▲ 53,3%
Tháng 43844▲ 15,8%
Tháng 53943▲ 10,3%
Tháng 64124▼ 41,5%
Tháng 74622▼ 52,2%
Tháng 846––
Tháng 947––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252219▼ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%78,6%▼ 8,3%
Tháng 256,0%92,3%▲ 64,8%
Tháng 373,3%52,2%▼ 28,9%
Tháng 468,4%61,4%▼ 10,3%
Tháng 547,4%58,1%▲ 22,7%
Tháng 685,4%41,7%▼ 51,2%
Tháng 795,7%45,5%▼ 52,5%
Tháng 887,0%––
Tháng 980,9%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,1%61,4%▼ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 723
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MDW93 65,9%
  2. DAL–DEN61 50,0%
  3. SAN–SMF60 93,3%
  4. MDW–RDU60 76,3%
  5. LAS–SNA57 80,7%
  6. ISP–MCO57 56,1%
  7. HOU–SJU42 40,5%
  8. DAL–OAK33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA MDW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Chicago Midway 964 21,9 phút 65,9% 93
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 35,3 phút 50,0% 61
SAN SMF Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Sacramento 773 -0,7 phút 93,3% 60
MDW RDU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.016 16,3 phút 76,3% 60
LAS SNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay John Wayne 365 9,2 phút 80,7% 57
ISP MCO Sân bay quốc tế Long Island MacArthur – Sân bay quốc tế Orlando 1.565 21,9 phút 56,1% 57
HOU SJU Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 3.211 39,2 phút 40,5% 42
DAL OAK Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Oakland 2.358 22,0 phút 66,7% 33
MKE MCO Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Orlando 1.719 2,6 phút 96,8% 31
SFO MDW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.977 9,1 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 29 29 58,6% 0
tháng 12/2024 38 38 60,5% 0
tháng 1/2025 32 28 85,7% 4
tháng 2/2025 26 25 56,0% 1
tháng 3/2025 30 30 73,3% 0
tháng 4/2025 38 38 68,4% 0
tháng 5/2025 39 38 47,4% 1
tháng 6/2025 41 41 85,4% 0
tháng 7/2025 46 46 95,7% 0
tháng 8/2025 46 46 87,0% 0
tháng 9/2025 47 47 80,9% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 28 27 85,2% 1
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 14 14 78,6% 0
tháng 2/2026 26 26 92,3% 0
tháng 3/2026 46 46 52,2% 0
tháng 4/2026 44 44 61,4% 0
tháng 5/2026 43 43 58,1% 0
tháng 6/2026 24 24 41,7% 0
tháng 7/2026 22 22 45,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…