WN2065
WN2065 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Indianapolis. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,5%trên 700 chuyến
- Chậm trung bình11,0 phút
- Tháng 7/202620▼ 16,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 4 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 197 | 218 | ▲ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 80,7% | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 96,4% | 96,3% | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 93,6% | 60,4% | ▼ 35,4% |
| Tháng 4 | 86,7% | 94,3% | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 86,2% | 87,1% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 69,6% | 36,4% | ▼ 47,7% |
| Tháng 7 | 50,0% | 45,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 72,7% | – | – |
| Tháng 9 | 53,2% | – | – |
| Tháng 10 | 89,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,8% | 71,4% | ▼ 12,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 694
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL IND Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.215 | 0,5 phút | 93,7% | 97 |
| LAS HNL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Honolulu | 4.441 | 11,2 phút | 75,0% | 64 |
| SBA SMF Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Sacramento | 500 | 16,5 phút | 70,7% | 58 |
| CMH RSW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.501 | 5,1 phút | 89,7% | 58 |
| OKC DEN Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Denver | 796 | 6,3 phút | 86,0% | 50 |
| SMF DEN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Denver | 1.460 | 2,0 phút | 91,3% | 47 |
| HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.638 | 35,5 phút | 44,2% | 43 |
| DAL SAN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Diego | 1.899 | 21,6 phút | 52,4% | 42 |
| MDW ALB Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Albany | 1.152 | 26,8 phút | 62,5% | 33 |
| BNA BWI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 944 | -2,1 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 30 | 90,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 53,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 89,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 51 | 48 | 60,4% | 3 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 36,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 20 | 20 | 45,0% | 0 |