ICAO KSBA

Santa Barbara (SBA)

Sân bay Santa Barbara phục vụ 141.931 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2901.488▲ 15,3%
Tháng 21.2321.434▲ 16,4%
Tháng 31.4791.669▲ 12,8%
Tháng 41.6231.676▲ 3,3%
Tháng 51.6681.824▲ 9,4%
Tháng 61.6651.851▲ 11,2%
Tháng 71.6651.898▲ 14,0%
Tháng 81.631––
Tháng 91.594––
Tháng 101.751–đang tích luỹ
Tháng 111.603––
Tháng 121.572––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.62211.840▲ 11,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 199.84994.056▼ 5,8%
Tháng 293.85596.940▲ 3,3%
Tháng 3116.666124.269▲ 6,5%
Tháng 4120.615125.409▲ 4,0%
Tháng 5130.442136.291▲ 4,5%
Tháng 6136.863139.189▲ 1,7%
Tháng 7135.519141.931▲ 4,7%
Tháng 8138.945––
Tháng 9133.826––
Tháng 10137.964–đang tích luỹ
Tháng 11119.636––
Tháng 12117.689––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)833.809858.085▲ 2,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 182130▲ 58,9%
Tháng 283136▲ 64,3%
Tháng 391155▲ 69,4%
Tháng 4159165▲ 4,3%
Tháng 514693▼ 36,3%
Tháng 6151108▼ 28,1%
Tháng 7157113▼ 27,9%
Tháng 8152––
Tháng 9163––
Tháng 10186–đang tích luỹ
Tháng 11134––
Tháng 12156––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)868901▲ 3,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1146.306159.710▲ 9,2%
Tháng 2136.820152.806▲ 11,7%
Tháng 3159.781186.506▲ 16,7%
Tháng 4168.825180.627▲ 7,0%
Tháng 5174.363195.764▲ 12,3%
Tháng 6181.974192.459▲ 5,8%
Tháng 7186.931197.523▲ 5,7%
Tháng 8183.448––
Tháng 9188.563––
Tháng 10195.683–đang tích luỹ
Tháng 11172.936––
Tháng 12170.554––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.155.0001.265.395▲ 9,6%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.288––
Tháng 2–––
Tháng 31.4771.668▲ 12,9%
Tháng 4–––
Tháng 5–1.823–
Tháng 61.6641.850▲ 11,2%
Tháng 7–––
Tháng 81.630––
Tháng 9–––
Tháng 101.749–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121.571––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 2–––
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–1–
Tháng 6110,0%
Tháng 7–––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 199.842––
Tháng 2–––
Tháng 3116.657124.261▲ 6,5%
Tháng 4–––
Tháng 5–136.289–
Tháng 6136.861139.187▲ 1,7%
Tháng 7–––
Tháng 8138.941––
Tháng 9–––
Tháng 10137.958–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12117.688––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17––
Tháng 2–––
Tháng 398▼ 11,1%
Tháng 4–––
Tháng 5–2–
Tháng 6220,0%
Tháng 7–––
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1146.281––
Tháng 2–––
Tháng 3159.753186.492▲ 16,7%
Tháng 4–––
Tháng 5–195.750–
Tháng 6181.960192.445▲ 5,8%
Tháng 7–––
Tháng 8183.441––
Tháng 9–––
Tháng 10195.662–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12170.540––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 125––
Tháng 2–––
Tháng 32814▼ 50,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–14–
Tháng 614140,0%
Tháng 7–––
Tháng 87––
Tháng 9–––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1214––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 168,2%58,9%▼ 13,7%
Tháng 268,6%63,4%▼ 7,5%
Tháng 373,0%66,6%▼ 8,7%
Tháng 471,4%69,4%▼ 2,8%
Tháng 574,8%69,6%▼ 6,9%
Tháng 675,2%72,3%▼ 3,8%
Tháng 772,5%71,9%▼ 0,9%
Tháng 875,7%––
Tháng 971,0%––
Tháng 1070,5%–đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,0%67,5%▼ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.320 1.185 1.379 1.357 1.522 1.524 1.735 1.602 1.495 1.520 1.466 1.445
2025 1.290 1.232 1.479 1.623 1.668 1.665 1.665 1.631 1.594 1.751 1.603 1.572
2026 1.488 1.434 1.669 1.676 1.824 1.851 1.898
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

80,2% trong 744 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Santa Barbara cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%87,5%▲ 0,9%
Tháng 286,2%84,7%▼ 1,7%
Tháng 385,9%86,8%▲ 1,0%
Tháng 486,3%82,3%▼ 4,6%
Tháng 582,6%82,1%▼ 0,6%
Tháng 678,6%79,8%▲ 1,5%
Tháng 778,4%80,2%▲ 2,3%
Tháng 881,4%––
Tháng 982,9%––
Tháng 1082,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,0%––
Tháng 1279,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%83,3%▼ 0,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:000,4phút · 317 chuyến ghi nhận · 314 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,2phút17:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận14.989Sân bay Santa Barbara

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,2%3,0 phút1.7841.800
06:0093,2%2,8 phút2.1382.158
07:0085,5%19,3 phút310314
08:0075,7%18,9 phút518528
09:0084,2%7,7 phút511511
10:0085,8%5,3 phút737745
11:0085,3%3,7 phút450453
12:0079,2%20,6 phút1.6591.681
13:0077,2%11,2 phút1.4601.467
14:0077,9%13,7 phút1.0901.097
15:0077,2%11,5 phút408409
16:0082,5%6,9 phút1.4061.424
17:0087,6%0,4 phút314317
18:0073,8%14,2 phút1.1191.136
19:0079,3%10,4 phút796803
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—143144
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,9%10,1 phút2.2322.245
Thứ Ba86,8%6,6 phút2.0122.036
Thứ Tư84,7%9,5 phút2.0202.042
Thứ Năm83,1%10,4 phút2.2222.238
Thứ Sáu80,9%12,3 phút2.2252.248
Thứ Bảy84,6%8,8 phút1.9231.948
Chủ Nhật80,4%11,1 phút2.2112.232

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,1%5,9 phút1.1931.224
T285,4%8,0 phút1.1501.157
T386,3%8,5 phút1.3831.386
T484,3%7,8 phút1.4321.436
T582,4%6,3 phút1.5551.564
T679,2%15,5 phút1.4941.500
T779,3%12,7 phút1.4761.507
T881,4%10,9 phút700704
T982,9%8,0 phút667671
T1083,8%8,5 phút1.1651.166
T1183,7%10,4 phút1.3401.361
T1281,9%14,8 phút1.2901.313

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,3% 12.334
  • Trễ trên 15 phút 16,8% 2.511
  • Bị huỷ 1,0% 144
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Santa Barbara thải ra 50,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn34,724,550,6
CO (Carbon monoxide)tấn353239254
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn6,03,56,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn23,826,616,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,94,85,4
PM10 (Bụi)tấn7,15,76,3
Lead (Chì)kg211152164
CO₂ (Carbon dioxide)tấn11.05416.214—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…