Vùng San Luis County (SBP)

SBP / KSBP

Chính thức · tháng 5/2026

76.079

Sân bay vùng San Luis County đón 76.079 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 7,1% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (405 kỳ).

So với 2019 +64,4% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 76.079 +7,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 69.517 +2,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 65.628 +2,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 54.844 +7,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 56.082 +8,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 65.233 +4,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 68.123 +2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 76.399 +11,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 63.564 +0,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 68.256 +6,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 73.394 +8,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 71.639 +10,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 71.020 +9,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 68.050 +14,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 64.083 +20,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 51.085 +13,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 51.568 +11,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 62.747 +12,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 66.814 +16,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 68.379 +8,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 63.281 +7,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 63.932 +13,9% US BTS T-100
tháng 7/2024 67.588 +21,6% US BTS T-100
tháng 6/2024 64.907 +35,3% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:002,7phút · 294 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,0phút17:00 ↔ 05:00
Lượt bay ghi nhận9.864Sân bay vùng San Luis County

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 86,2% · 683 lượt ghi nhận · 676 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 91,2% · 1.928 lượt ghi nhận · 1.873 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 88,9% · 326 lượt ghi nhận · 323 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 73,1% · 577 lượt ghi nhận · 572 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 101 lượt ghi nhận · 98 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 70,4% · 213 lượt ghi nhận · 213 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 70 lượt ghi nhận · 70 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 76,6% · 1.747 lượt ghi nhận · 1.742 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 81,6% · 314 lượt ghi nhận · 310 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 76,0% · 1.074 lượt ghi nhận · 1.071 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 77,6% · 350 lượt ghi nhận · 348 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 81,4% · 905 lượt ghi nhận · 896 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 90,1% · 294 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 80,5% · 430 lượt ghi nhận · 416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 81,2% · 644 lượt ghi nhận · 642 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 75,3% · 208 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 24,6 phút · 683 lượt ghi nhận · 676 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 11,3 phút · 1.928 lượt ghi nhận · 1.873 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 12,9 phút · 326 lượt ghi nhận · 323 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 18,6 phút · 577 lượt ghi nhận · 572 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 101 lượt ghi nhận · 98 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 16,9 phút · 213 lượt ghi nhận · 213 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 70 lượt ghi nhận · 70 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 20,3 phút · 1.747 lượt ghi nhận · 1.742 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 9,3 phút · 314 lượt ghi nhận · 310 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 13,2 phút · 1.074 lượt ghi nhận · 1.071 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 10,7 phút · 350 lượt ghi nhận · 348 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 9,7 phút · 905 lượt ghi nhận · 896 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 2,7 phút · 294 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 10,8 phút · 430 lượt ghi nhận · 416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 8,3 phút · 644 lượt ghi nhận · 642 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 13,2 phút · 208 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 683 · 683 lượt ghi nhận · 676 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 1.928 · 1.928 lượt ghi nhận · 1.873 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 326 · 326 lượt ghi nhận · 323 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 577 · 577 lượt ghi nhận · 572 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 101 · 101 lượt ghi nhận · 98 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 213 · 213 lượt ghi nhận · 213 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 70 · 70 lượt ghi nhận · 70 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 1.747 · 1.747 lượt ghi nhận · 1.742 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 314 · 314 lượt ghi nhận · 310 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 1.074 · 1.074 lượt ghi nhận · 1.071 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 350 · 350 lượt ghi nhận · 348 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 905 · 905 lượt ghi nhận · 896 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 294 · 294 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 430 · 430 lượt ghi nhận · 416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 644 · 644 lượt ghi nhận · 642 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 208 · 208 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0086,2%24,6 phút676683
06:0091,2%11,3 phút1.8731.928
07:0088,9%12,9 phút323326
08:0073,1%18,6 phút572577
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được98101
10:0070,4%16,9 phút213213
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được7070
12:0076,6%20,3 phút1.7421.747
13:0081,6%9,3 phút310314
14:0076,0%13,2 phút1.0711.074
15:0077,6%10,7 phút348350
16:0081,4%9,7 phút896905
17:0090,1%2,7 phút292294
18:0080,5%10,8 phút416430
19:0081,2%8,3 phút642644
20:0075,3%13,2 phút202208
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 81,6% · 1.443 lượt ghi nhận · 1.419 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 86,6% · 1.343 lượt ghi nhận · 1.329 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 81,6% · 1.359 lượt ghi nhận · 1.350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 81,7% · 1.439 lượt ghi nhận · 1.418 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 79,9% · 1.442 lượt ghi nhận · 1.425 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 82,5% · 1.366 lượt ghi nhận · 1.351 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 78,7% · 1.472 lượt ghi nhận · 1.452 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 11,9 phút · 1.443 lượt ghi nhận · 1.419 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 13,3 phút · 1.343 lượt ghi nhận · 1.329 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 13,5 phút · 1.359 lượt ghi nhận · 1.350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 13,3 phút · 1.439 lượt ghi nhận · 1.418 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 15,8 phút · 1.442 lượt ghi nhận · 1.425 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 12,0 phút · 1.366 lượt ghi nhận · 1.351 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 16,9 phút · 1.472 lượt ghi nhận · 1.452 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.443 · 1.443 lượt ghi nhận · 1.419 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.343 · 1.343 lượt ghi nhận · 1.329 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.359 · 1.359 lượt ghi nhận · 1.350 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.439 · 1.439 lượt ghi nhận · 1.418 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.442 · 1.442 lượt ghi nhận · 1.425 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.366 · 1.366 lượt ghi nhận · 1.351 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.472 · 1.472 lượt ghi nhận · 1.452 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai81,6%11,9 phút1.4191.443
Thứ Ba86,6%13,3 phút1.3291.343
Thứ Tư81,6%13,5 phút1.3501.359
Thứ Năm81,7%13,3 phút1.4181.439
Thứ Sáu79,9%15,8 phút1.4251.442
Thứ Bảy82,5%12,0 phút1.3511.366
Chủ Nhật78,7%16,9 phút1.4521.472

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 87,1% · 894 lượt ghi nhận · 883 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 82,7% · 778 lượt ghi nhận · 764 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 83,6% · 917 lượt ghi nhận · 908 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 82,6% · 913 lượt ghi nhận · 907 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 79,0% · 906 lượt ghi nhận · 901 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 75,4% · 788 lượt ghi nhận · 785 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 78,6% · 430 lượt ghi nhận · 426 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 81,8% · 420 lượt ghi nhận · 417 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 84,9% · 841 lượt ghi nhận · 834 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 82,3% · 1.003 lượt ghi nhận · 996 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 81,9% · 1.009 lượt ghi nhận · 985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 79,1% · 965 lượt ghi nhận · 938 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 4,6 phút · 894 lượt ghi nhận · 883 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 15,4 phút · 778 lượt ghi nhận · 764 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 11,0 phút · 917 lượt ghi nhận · 908 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 11,5 phút · 913 lượt ghi nhận · 907 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 18,2 phút · 906 lượt ghi nhận · 901 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 21,9 phút · 788 lượt ghi nhận · 785 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 10,1 phút · 430 lượt ghi nhận · 426 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 10,9 phút · 420 lượt ghi nhận · 417 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 18,1 phút · 841 lượt ghi nhận · 834 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 13,4 phút · 1.003 lượt ghi nhận · 996 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 10,2 phút · 1.009 lượt ghi nhận · 985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 19,1 phút · 965 lượt ghi nhận · 938 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 894 · 894 lượt ghi nhận · 883 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 778 · 778 lượt ghi nhận · 764 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 917 · 917 lượt ghi nhận · 908 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 913 · 913 lượt ghi nhận · 907 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 906 · 906 lượt ghi nhận · 901 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 788 · 788 lượt ghi nhận · 785 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 430 · 430 lượt ghi nhận · 426 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 420 · 420 lượt ghi nhận · 417 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 841 · 841 lượt ghi nhận · 834 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 1.003 · 1.003 lượt ghi nhận · 996 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 1.009 · 1.009 lượt ghi nhận · 985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 965 · 965 lượt ghi nhận · 938 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th187,1%4,6 phút883894
th282,7%15,4 phút764778
th383,6%11,0 phút908917
th482,6%11,5 phút907913
th579,0%18,2 phút901906
th675,4%21,9 phút785788
th778,6%10,1 phút426430
th881,8%10,9 phút417420
th984,9%18,1 phút834841
th1082,3%13,4 phút9961.003
th1181,9%10,2 phút9851.009
th1279,1%19,1 phút938965

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,8% 7.966
  • Trễ trên 15 phút 18,0% 1.778
  • Bị huỷ 1,2% 120
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.