ICAO KSBP

Vùng San Luis County (SBP)

Sân bay vùng San Luis County phục vụ 81.649 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 11,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19311.145▲ 23,0%
Tháng 2883966▲ 9,4%
Tháng 31.1031.032▼ 6,4%
Tháng 41.1071.021▼ 7,8%
Tháng 51.0561.145▲ 8,4%
Tháng 69981.110▲ 11,2%
Tháng 71.0121.173▲ 15,9%
Tháng 81.020––
Tháng 9925––
Tháng 101.170–đang tích luỹ
Tháng 111.118––
Tháng 121.093––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.0907.592▲ 7,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 151.56856.082▲ 8,8%
Tháng 251.08554.844▲ 7,4%
Tháng 364.08365.628▲ 2,4%
Tháng 468.05069.517▲ 2,2%
Tháng 571.02076.079▲ 7,1%
Tháng 671.63978.439▲ 9,5%
Tháng 773.39481.649▲ 11,2%
Tháng 868.256––
Tháng 963.564––
Tháng 1076.399–đang tích luỹ
Tháng 1168.123––
Tháng 1265.233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)450.839482.238▲ 7,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14250▲ 20,1%
Tháng 24647▲ 3,2%
Tháng 34954▲ 10,3%
Tháng 45361▲ 16,1%
Tháng 55557▲ 4,0%
Tháng 65260▲ 15,1%
Tháng 75666▲ 16,3%
Tháng 862––
Tháng 967––
Tháng 1065–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1264––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)353395▲ 12,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 171.77587.613▲ 22,1%
Tháng 266.69675.305▲ 12,9%
Tháng 384.06884.176▲ 0,1%
Tháng 485.63886.771▲ 1,3%
Tháng 585.242100.785▲ 18,2%
Tháng 684.475103.338▲ 22,3%
Tháng 785.380107.728▲ 26,2%
Tháng 883.900––
Tháng 984.688––
Tháng 10100.234–đang tích luỹ
Tháng 1198.559––
Tháng 1292.039––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)563.274645.716▲ 14,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,8%64,0%▼ 10,9%
Tháng 276,6%72,8%▼ 4,9%
Tháng 376,2%78,0%▲ 2,3%
Tháng 479,5%80,1%▲ 0,8%
Tháng 583,3%75,5%▼ 9,4%
Tháng 684,8%75,9%▼ 10,5%
Tháng 786,0%75,8%▼ 11,8%
Tháng 881,4%––
Tháng 975,1%––
Tháng 1076,2%–đang tích luỹ
Tháng 1169,1%––
Tháng 1270,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,7%74,6%▼ 6,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 835 781 925 942 1.025 1.051 1.091 1.095 1.058 1.145 1.132 1.063
2025 931 883 1.103 1.107 1.056 998 1.012 1.020 925 1.170 1.118 1.093
2026 1.145 966 1.032 1.021 1.145 1.110 1.173
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

73,7% trong 354 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng San Luis County cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,6%85,7%▼ 3,3%
Tháng 282,5%83,0%▲ 0,6%
Tháng 381,6%86,0%▲ 5,3%
Tháng 483,9%81,0%▼ 3,4%
Tháng 581,8%75,8%▼ 7,3%
Tháng 676,2%74,4%▼ 2,3%
Tháng 778,6%73,7%▼ 6,2%
Tháng 881,8%––
Tháng 981,9%––
Tháng 1079,6%–đang tích luỹ
Tháng 1178,9%––
Tháng 1278,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%80,0%▼ 2,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:002,7phút · 294 chuyến ghi nhận · 292 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,1phút17:00 ↔ 05:00
Chuyến bay ghi nhận9.559Sân bay vùng San Luis County

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0086,2%24,8 phút665673
06:0090,8%12,2 phút1.8411.897
07:0088,6%13,8 phút299301
08:0072,2%19,3 phút539544
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—98101
10:0072,6%13,6 phút201201
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
12:0076,1%19,3 phút1.7271.732
13:0080,9%9,9 phút283287
14:0074,3%14,8 phút1.0301.033
15:0077,2%10,9 phút307309
16:0081,1%9,9 phút883892
17:0090,1%2,7 phút292294
18:0080,5%13,1 phút415429
19:0080,8%8,7 phút652654
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—163168
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,1%14,4 phút1.3621.384
Thứ Ba86,3%13,2 phút1.2841.299
Thứ Tư81,0%14,1 phút1.3201.329
Thứ Năm80,7%13,1 phút1.3751.397
Thứ Sáu79,0%17,3 phút1.3761.394
Thứ Bảy81,7%12,6 phút1.3191.333
Chủ Nhật78,6%15,9 phút1.4031.423

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,1%4,6 phút883894
T282,7%15,4 phút764778
T383,6%11,0 phút908917
T482,6%11,5 phút907913
T579,0%18,2 phút901906
T675,4%21,9 phút785788
T776,4%18,4 phút780787
T881,8%10,9 phút417420
T981,9%24,6 phút354358
T1082,0%12,7 phút817824
T1181,9%10,2 phút9851.009
T1279,1%19,1 phút938965

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,1% 7.659
  • Trễ trên 15 phút 18,6% 1.780
  • Bị huỷ 1,3% 120
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay vùng San Luis County được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng San Luis County thải ra 27,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14,615,227,0
CO (Carbon monoxide)tấn227180194
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,92,33,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11,814,910,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,03,23,8
PM10 (Bụi)tấn3,83,94,6
Lead (Chì)kg148119151
CO₂ (Carbon dioxide)tấn5.45011.169—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…