WN2039

WN2039 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Chicago. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11032▲ 220,0%
Tháng 21528▲ 86,7%
Tháng 32431▲ 29,2%
Tháng 42627▲ 3,8%
Tháng 52726▼ 3,7%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 73631▼ 13,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)171205▲ 19,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%81,3%▲ 1,6%
Tháng 2100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 387,5%61,3%▼ 30,0%
Tháng 484,0%85,2%▲ 1,4%
Tháng 563,0%96,2%▲ 52,7%
Tháng 690,6%90,0%▼ 0,7%
Tháng 783,3%96,8%▲ 16,1%
Tháng 848,4%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1047,1%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1242,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%86,7%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 633
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–MDW64 89,1%
  2. MDW–PDX59 57,6%
  3. ITO–HNL58 93,1%
  4. SLC–DEN58 55,2%
  5. PHX–LAS50 75,0%
  6. TPA–BWI49 95,9%
  7. OMA–BNA43 79,1%
  8. LAX–HOU33 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAT MDW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.668 3,2 phút 89,1% 64
MDW PDX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Portland 2.811 19,9 phút 57,6% 59
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 1,3 phút 93,1% 58
SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver 628 26,1 phút 55,2% 58
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 8,7 phút 75,0% 50
TPA BWI Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.358 3,3 phút 95,9% 49
OMA BNA Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Nashville 985 21,7 phút 79,1% 43
LAX HOU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay William P. Hobby 2.233 20,8 phút 54,6% 33
LAS AUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.752 25,8 phút 46,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 92,3% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 10 10 80,0% 0
tháng 2/2025 15 15 100,0% 0
tháng 3/2025 24 24 87,5% 0
tháng 4/2025 26 25 84,0% 1
tháng 5/2025 27 27 63,0% 0
tháng 6/2025 33 32 90,6% 1
tháng 7/2025 36 36 83,3% 0
tháng 8/2025 31 31 48,4% 0
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 34 34 47,1% 0
tháng 11/2025 30 30 63,3% 0
tháng 12/2025 38 38 42,1% 0
tháng 1/2026 32 32 81,3% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 27 27 85,2% 0
tháng 5/2026 26 26 96,2% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…