WN2014
WN2014 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Orlando. Trong 729 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,0%trên 729 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 31,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 2 | 17 | 28 | ▲ 64,7% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 42 | 37 | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 50 | 40 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 7 | 45 | 31 | ▼ 31,1% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 237 | 229 | ▼ 3,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,2% | 74,2% | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 64,7% | 60,7% | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 71,4% | 74,2% | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 88,1% | 67,6% | ▼ 23,3% |
| Tháng 5 | 96,0% | 52,5% | ▼ 45,3% |
| Tháng 6 | 95,1% | 51,6% | ▼ 45,7% |
| Tháng 7 | 80,0% | 71,4% | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 84,4% | – | – |
| Tháng 9 | 74,2% | – | – |
| Tháng 10 | 46,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,7% | 64,6% | ▼ 19,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 725
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 13 | 69,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 41 | 41 | 95,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 45 | 45 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 46,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 52,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 71,4% | 3 |