WN1989
WN1989 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Phoenix. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 799 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 34,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này40
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 52 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 26 | 35 | ▲ 34,6% |
| Tháng 3 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 38 | 41 | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 37 | 44 | ▲ 18,9% |
| Tháng 6 | 49 | 32 | ▼ 34,7% |
| Tháng 7 | 47 | 31 | ▼ 34,0% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 254 | 268 | ▲ 5,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 82,4% | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 77,1% | ▼ 22,9% |
| Tháng 3 | 74,2% | 90,9% | ▲ 22,5% |
| Tháng 4 | 92,1% | 75,6% | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 81,1% | 52,3% | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 91,8% | 59,4% | ▼ 35,3% |
| Tháng 7 | 93,6% | 36,7% | ▼ 60,8% |
| Tháng 8 | 68,8% | – | – |
| Tháng 9 | 64,6% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 64,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,7% | 67,8% | ▼ 22,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 794
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 49 | 49 | 91,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 47 | 47 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 48 | 68,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 48 | 48 | 64,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 36 | 83,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 49 | 48 | 64,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 52 | 51 | 82,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 52,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 32 | 32 | 59,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |