WN1925

WN1925 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chicago. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12332▲ 39,1%
Tháng 21928▲ 47,4%
Tháng 32475▲ 212,5%
Tháng 42841▲ 46,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 62230▲ 36,4%
Tháng 72330▲ 30,4%
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)170267▲ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%89,7%▲ 10,8%
Tháng 283,3%96,4%▲ 15,7%
Tháng 387,5%52,7%▼ 39,8%
Tháng 492,9%85,4%▼ 8,1%
Tháng 593,6%96,8%▲ 3,4%
Tháng 654,6%86,7%▲ 58,9%
Tháng 769,6%93,3%▲ 34,2%
Tháng 852,0%––
Tháng 965,4%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1172,0%––
Tháng 1259,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%85,8%▲ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 676
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MDW61 81,4%
  2. HOU–OKC58 92,7%
  3. ATL–MCO58 93,1%
  4. HNL–LIH57 89,5%
  5. IND–BWI57 96,5%
  6. DEN–SAT50 60,0%
  7. LGB–DEN46 82,6%
  8. BWI–SAT43 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 38 38 86,8% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 23 21 81,0% 2
tháng 2/2025 19 18 83,3% 1
tháng 3/2025 24 24 87,5% 0
tháng 4/2025 28 28 92,9% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 22 22 54,6% 0
tháng 7/2025 23 23 69,6% 0
tháng 8/2025 25 25 52,0% 0
tháng 9/2025 26 26 65,4% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 51 50 72,0% 1
tháng 12/2025 37 37 59,5% 0
tháng 1/2026 32 29 89,7% 3
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 75 74 52,7% 1
tháng 4/2026 41 41 85,4% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 30 30 93,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…