WN1911

WN1911 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Denver. Trong 763 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12836▲ 28,6%
Tháng 22550▲ 100,0%
Tháng 33156▲ 80,6%
Tháng 43047▲ 56,7%
Tháng 53146▲ 48,4%
Tháng 63031▲ 3,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205297▲ 44,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%94,4%▲ 25,9%
Tháng 276,0%76,0%0,0%
Tháng 364,5%60,7%▼ 5,9%
Tháng 473,3%57,5%▼ 21,7%
Tháng 574,2%37,0%▼ 50,2%
Tháng 653,3%80,7%▲ 51,2%
Tháng 750,0%87,1%▲ 74,2%
Tháng 892,9%––
Tháng 997,7%––
Tháng 1071,8%–đang tích luỹ
Tháng 1174,4%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,6%70,5%▲ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 762
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–DEN73 68,5%
  2. HNL–KOA58 87,9%
  3. HRL–AUS58 94,8%
  4. BNA–DEN58 81,0%
  5. DSM–STL50 94,0%
  6. LGA–DEN49 53,1%
  7. PDX–LAS45 51,1%
  8. MDW–AUS34 47,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver 1.568 12,4 phút 68,5% 73
HNL KOA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Kona 263 7,0 phút 87,9% 58
HRL AUS Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 441 2,9 phút 94,8% 58
BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver 1.628 5,5 phút 81,0% 58
DSM STL Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 417 -0,4 phút 94,0% 50
LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver 2.600 15,9 phút 53,1% 49
PDX LAS Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.227 22,2 phút 51,1% 45
MDW AUS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.565 29,1 phút 47,1% 34
DEN PHL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.501 19,0 phút 54,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 56,3% 0
tháng 11/2024 15 15 66,7% 0
tháng 12/2024 32 32 50,0% 0
tháng 1/2025 28 28 75,0% 0
tháng 2/2025 25 25 76,0% 0
tháng 3/2025 31 31 64,5% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 30 30 50,0% 0
tháng 8/2025 42 42 92,9% 0
tháng 9/2025 43 43 97,7% 0
tháng 10/2025 39 39 71,8% 0
tháng 11/2025 40 39 74,4% 1
tháng 12/2025 34 34 50,0% 0
tháng 1/2026 36 36 94,4% 0
tháng 2/2026 50 50 76,0% 0
tháng 3/2026 56 56 60,7% 0
tháng 4/2026 47 47 57,5% 0
tháng 5/2026 46 46 37,0% 0
tháng 6/2026 31 31 80,7% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…