WN1900
WN1900 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Dallas. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,5%trên 630 chuyến
- Chậm trung bình19,2 phút
- Tháng 7/202642▲ 5,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 21 | 20 | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 30 | 3 | ▼ 90,0% |
| Tháng 4 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 27 | 39 | ▲ 44,4% |
| Tháng 6 | 35 | 37 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 40 | 42 | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 204 | 195 | ▼ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 92,0% | ▲ 5,8% |
| Tháng 2 | 71,4% | 95,0% | ▲ 33,0% |
| Tháng 3 | 83,3% | 66,7% | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 92,6% | 37,9% | ▼ 59,0% |
| Tháng 5 | 88,9% | 41,0% | ▼ 53,8% |
| Tháng 6 | 37,1% | 36,1% | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 37,5% | 29,3% | ▼ 21,9% |
| Tháng 8 | 55,6% | – | – |
| Tháng 9 | 65,4% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 60,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,1% | 56,9% | ▼ 20,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 626
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 37,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 40 | 40 | 37,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 37,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 41,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 37 | 36 | 36,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 42 | 41 | 29,3% | 1 |