WN1894

WN1894 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Denver. Trong 667 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12229▲ 31,8%
Tháng 21727▲ 58,8%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 43033▲ 10,0%
Tháng 52935▲ 20,7%
Tháng 64330▼ 30,2%
Tháng 74332▼ 25,6%
Tháng 824––
Tháng 921––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213217▲ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%64,3%▼ 29,3%
Tháng 276,5%76,0%▼ 0,6%
Tháng 375,9%48,4%▼ 36,2%
Tháng 465,5%87,9%▲ 34,1%
Tháng 520,7%100,0%▲ 383,3%
Tháng 647,6%100,0%▲ 110,0%
Tháng 776,2%100,0%▲ 31,3%
Tháng 860,9%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,8%––
Tháng 1277,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,8%82,4%▲ 27,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 658
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–DEN90 83,3%
  2. DEN–LAS58 100,0%
  3. GRR–MDW57 100,0%
  4. HOU–LGA53 72,0%
  5. PVD–BWI52 64,0%
  6. MCI–DEN50 38,8%
  7. BWI–RSW46 82,6%
  8. RDU–MCO39 71,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 94,1% 0
tháng 11/2024 26 26 92,3% 0
tháng 12/2024 27 27 77,8% 0
tháng 1/2025 22 22 90,9% 0
tháng 2/2025 17 17 76,5% 0
tháng 3/2025 29 29 75,9% 0
tháng 4/2025 30 29 65,5% 1
tháng 5/2025 29 29 20,7% 0
tháng 6/2025 43 42 47,6% 1
tháng 7/2025 43 42 76,2% 1
tháng 8/2025 24 23 60,9% 1
tháng 9/2025 21 21 85,7% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 33 33 78,8% 0
tháng 12/2025 42 40 77,5% 2
tháng 1/2026 29 28 64,3% 1
tháng 2/2026 27 25 76,0% 2
tháng 3/2026 31 31 48,4% 0
tháng 4/2026 33 33 87,9% 0
tháng 5/2026 35 35 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 32 32 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…