WN1892

WN1892 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Washington – Atlanta. Trong 658 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 21238▲ 216,7%
Tháng 32839▲ 39,3%
Tháng 43334▲ 3,0%
Tháng 53435▲ 2,9%
Tháng 63130▼ 3,2%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)178238▲ 33,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%70,0%▼ 30,0%
Tháng 275,0%76,3%▲ 1,8%
Tháng 370,4%89,7%▲ 27,5%
Tháng 497,0%88,2%▼ 9,0%
Tháng 594,1%85,7%▼ 8,9%
Tháng 680,7%53,3%▼ 33,9%
Tháng 783,9%60,0%▼ 28,5%
Tháng 873,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%74,8%▼ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 653
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ATL72 85,9%
  2. HOU–TPA61 82,0%
  3. BWI–RDU58 75,4%
  4. SMF–LAX57 96,5%
  5. DEN–IND57 82,5%
  6. LAS–DAL50 59,2%
  7. SEA–SMF46 67,4%
  8. GRR–BWI42 51,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 31 31 90,3% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 9 8 100,0% 1
tháng 2/2025 12 12 75,0% 0
tháng 3/2025 28 27 70,4% 1
tháng 4/2025 33 33 97,0% 0
tháng 5/2025 34 34 94,1% 0
tháng 6/2025 31 31 80,7% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 39 39 89,7% 0
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 30 70,0% 1
tháng 2/2026 38 38 76,3% 0
tháng 3/2026 39 39 89,7% 0
tháng 4/2026 34 34 88,2% 0
tháng 5/2026 35 35 85,7% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 31 30 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…