WN1842
WN1842 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 647 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,3%trên 647 chuyến
- Chậm trung bình10,2 phút
- Tháng 7/202628▼ 44,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 19 | ▼ 36,7% |
| Tháng 2 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 19 | ▼ 38,7% |
| Tháng 6 | 42 | 24 | ▼ 42,9% |
| Tháng 7 | 50 | 28 | ▼ 44,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 242 | 202 | ▼ 16,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 52,9% | ▼ 33,8% |
| Tháng 2 | 96,4% | 61,8% | ▼ 36,0% |
| Tháng 3 | 96,8% | 79,6% | ▼ 17,7% |
| Tháng 4 | 80,0% | 87,5% | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 54,8% | 79,0% | ▲ 44,0% |
| Tháng 6 | 66,7% | 95,8% | ▲ 43,7% |
| Tháng 7 | 68,0% | 92,9% | ▲ 36,6% |
| Tháng 8 | 74,1% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 63,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 60,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,5% | 78,5% | ▲ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 643
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP MDW Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 560 | 5,3 phút | 86,6% | 98 |
| HOU LGA Sân bay William P. Hobby – Sân bay LaGuardia | 2.295 | 28,6 phút | 63,8% | 58 |
| DAL DCA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.902 | 9,8 phút | 74,0% | 50 |
| FAT LAS Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Harry Reid | 416 | -1,2 phút | 97,6% | 42 |
| DEN BWI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.394 | 2,7 phút | 90,5% | 42 |
| DAL ABQ Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Albuquerque | 933 | 16,3 phút | 59,5% | 42 |
| LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu | 163 | -2,6 phút | 100,0% | 33 |
| ALB BWI Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 464 | 9,6 phút | 72,7% | 33 |
| DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love | 1.048 | 4,0 phút | 84,4% | 32 |
| MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.596 | 21,1 phút | 66,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 50 | 68,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 19 | 17 | 52,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 61,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |