WN1822
WN1822 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Denver – Las Vegas. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 681 chuyến
- Chậm trung bình14,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 33 | 35 | ▲ 6,1% |
| Tháng 4 | 42 | 31 | ▼ 26,2% |
| Tháng 5 | 48 | 31 | ▼ 35,4% |
| Tháng 6 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 254 | 217 | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 80,7% | ▲ 21,0% |
| Tháng 2 | 68,3% | 67,9% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 75,8% | 68,6% | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | 78,6% | 96,8% | ▲ 23,2% |
| Tháng 5 | 68,1% | 90,3% | ▲ 32,6% |
| Tháng 6 | 48,4% | 43,3% | ▼ 10,5% |
| Tháng 7 | 50,0% | 38,7% | ▼ 22,6% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 61,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,1% | 69,5% | ▲ 6,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 675
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.009 | 8,3 phút | 81,6% | 77 |
| HOU BWI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.003 | 38,8 phút | 45,6% | 60 |
| OAK LAX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | 14,2 phút | 70,7% | 58 |
| LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 411 | 7,7 phút | 84,2% | 58 |
| HOU ABQ Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.221 | 6,2 phút | 75,9% | 58 |
| MCO PIT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.345 | -2,2 phút | 93,0% | 57 |
| SJC PDX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Portland | 916 | 14,3 phút | 71,7% | 46 |
| SAT ELP Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế El Paso | 797 | 28,3 phút | 38,1% | 42 |
| BZN DEN Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Denver | 844 | 13,3 phút | 72,7% | 33 |
| LAX STL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.557 | 13,7 phút | 76,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 42 | 41 | 68,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 48 | 47 | 68,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 32 | 31 | 48,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |