WN1796
WN1796 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – St Louis. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 745 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/202628▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 34 | ▼ 24,4% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 48 | 31 | ▼ 35,4% |
| Tháng 4 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 5 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 257 | 208 | ▼ 19,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,6% | 88,2% | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 71,8% | 89,3% | ▲ 24,4% |
| Tháng 3 | 93,8% | 58,6% | ▼ 37,5% |
| Tháng 4 | 91,2% | 73,3% | ▼ 19,6% |
| Tháng 5 | 75,0% | 32,3% | ▼ 57,0% |
| Tháng 6 | 48,4% | 88,5% | ▲ 82,8% |
| Tháng 7 | 45,2% | 89,3% | ▲ 97,7% |
| Tháng 8 | 85,3% | – | – |
| Tháng 9 | 91,4% | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,7% | – | – |
| Tháng 12 | 42,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,1% | 74,2% | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 740
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX STL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.026 | 10,5 phút | 75,9% | 84 |
| PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville | 1.084 | 43,0 phút | 43,3% | 60 |
| DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 700 | 21,7 phút | 57,6% | 60 |
| LAS KOA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Kona | 4.369 | 4,5 phút | 91,4% | 58 |
| DEN BOI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen | 1.042 | 23,9 phút | 50,0% | 58 |
| ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 527 | 2,2 phút | 87,0% | 46 |
| SNA LAS Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Harry Reid | 365 | 0,1 phút | 97,6% | 42 |
| LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose | 620 | 1,1 phút | 92,9% | 42 |
| HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 485 | 1,4 phút | 94,1% | 34 |
| BWI TPA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tampa | 1.358 | 17,2 phút | 54,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 45 | 44 | 79,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 40 | 39 | 71,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 42,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 32,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |