WN1793
WN1793 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Orlando. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 700 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 7/202630▼ 23,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 4 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 5 | 31 | 64 | ▲ 106,5% |
| Tháng 6 | 38 | 30 | ▼ 21,1% |
| Tháng 7 | 39 | 30 | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228 | 269 | ▲ 18,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 86,2% | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 100,0% | 89,3% | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 88,2% | 90,3% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 83,9% | 96,5% | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 71,0% | 90,6% | ▲ 27,7% |
| Tháng 6 | 81,1% | 50,0% | ▼ 38,3% |
| Tháng 7 | 79,5% | 63,3% | ▼ 20,3% |
| Tháng 8 | 84,9% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,3% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,4% | 80,9% | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 695
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando | 993 | 1,2 phút | 93,2% | 61 |
| HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue | 163 | 2,2 phút | 89,7% | 58 |
| SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.040 | 6,8 phút | 82,5% | 58 |
| PHX LGB Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Long Beach | 570 | 14,8 phút | 75,9% | 58 |
| ELP AUS Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 849 | 32,1 phút | 48,0% | 50 |
| LGB LAS Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Harry Reid | 372 | -2,5 phút | 95,9% | 49 |
| ABQ DAL Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay Dallas Love | 933 | 3,2 phút | 97,0% | 34 |
| BWI TPA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tampa | 1.358 | 2,5 phút | 90,9% | 33 |
| BWI SAV Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 884 | 22,0 phút | 67,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 53 | 83,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 38 | 37 | 81,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 57 | 57 | 96,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 64 | 64 | 90,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |