WN179

WN179 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Dallas. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13060▲ 100,0%
Tháng 22645▲ 73,1%
Tháng 34335▼ 18,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216262▲ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%78,3%▼ 18,8%
Tháng 265,4%80,0%▲ 22,4%
Tháng 395,2%88,6%▼ 7,0%
Tháng 486,7%90,0%▲ 3,8%
Tháng 596,2%87,1%▼ 9,4%
Tháng 686,7%90,0%▲ 3,8%
Tháng 787,1%80,7%▼ 7,4%
Tháng 887,1%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1258,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%85,0%▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 705
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–DAL99 90,7%
  2. HNL–LIH58 94,8%
  3. ALB–MDW58 87,9%
  4. ATL–AUS53 77,4%
  5. BOS–BWI50 94,0%
  6. ATL–BNA49 85,7%
  7. PHX–LGB34 79,4%
  8. MSY–DEN33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX DAL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay Dallas Love 2.002 3,8 phút 90,7% 99
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 0,1 phút 94,8% 58
ALB MDW Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.152 4,0 phút 87,9% 58
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 6,7 phút 77,4% 53
BOS BWI Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 594 -0,0 phút 94,0% 50
ATL BNA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Nashville 344 18,0 phút 85,7% 49
PHX LGB Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Long Beach 570 10,9 phút 79,4% 34
MSY DEN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Denver 1.708 2,8 phút 90,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 37 37 91,9% 0
tháng 12/2024 46 46 82,6% 0
tháng 1/2025 30 28 96,4% 2
tháng 2/2025 26 26 65,4% 0
tháng 3/2025 43 42 95,2% 1
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 26 26 96,2% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 32 32 75,0% 0
tháng 11/2025 21 20 80,0% 1
tháng 12/2025 17 17 58,8% 0
tháng 1/2026 60 60 78,3% 0
tháng 2/2026 45 45 80,0% 0
tháng 3/2026 35 35 88,6% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…