WN1782
WN1782 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Jacksonville. Trong 852 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,1%trên 852 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202681▲ 170,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này45
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 2 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 3 | 31 | 43 | ▲ 38,7% |
| Tháng 4 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 29 | 77 | ▲ 165,5% |
| Tháng 7 | 30 | 81 | ▲ 170,0% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 253 | 309 | ▲ 22,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,2% | 93,6% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 78,9% | 100,0% | ▲ 26,8% |
| Tháng 3 | 80,7% | 81,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 76,9% | 77,8% | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 66,7% | 81,0% | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 72,4% | 39,0% | ▼ 46,2% |
| Tháng 7 | 80,0% | 43,8% | ▼ 45,3% |
| Tháng 8 | 68,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 63,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 92,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,1% | 73,7% | ▼ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 847
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 58 | 57 | 84,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 68,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 43 | 42 | 81,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 77 | 77 | 39,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 81 | 80 | 43,8% | 1 |