WN1741

WN1741 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Houston – Nashville. Trong 651 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12733▲ 22,2%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 43019▼ 36,7%
Tháng 53218▼ 43,8%
Tháng 62928▼ 3,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205188▼ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%57,6%▼ 37,8%
Tháng 296,2%64,3%▼ 33,1%
Tháng 3100,0%90,3%▼ 9,7%
Tháng 476,7%100,0%▲ 30,4%
Tháng 567,7%100,0%▲ 47,6%
Tháng 648,3%53,6%▲ 11,0%
Tháng 741,4%61,3%▲ 48,1%
Tháng 875,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1160,4%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%75,3%▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 646
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–BNA59 39,7%
  2. SJC–SEA58 84,5%
  3. FLL–MCI58 63,8%
  4. LGB–LAS51 98,0%
  5. DEN–SMF50 56,0%
  6. SFO–LAX46 64,4%
  7. ECP–BNA33 97,0%
  8. AUS–SAN33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU BNA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Nashville 1.078 38,3 phút 39,7% 59
SJC SEA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.122 7,7 phút 84,5% 58
FLL MCI Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Kansas City 2.000 15,2 phút 63,8% 58
LGB LAS Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Harry Reid 372 -2,2 phút 98,0% 51
DEN SMF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Sacramento 1.460 14,7 phút 56,0% 50
SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles 543 29,1 phút 64,4% 46
ECP BNA Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Nashville 647 0,0 phút 97,0% 33
AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego 1.871 -1,6 phút 97,0% 33
COS PHX Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 887 -3,7 phút 100,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 26 26 96,2% 0
tháng 3/2025 31 30 100,0% 1
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 32 31 67,7% 1
tháng 6/2025 29 29 48,3% 0
tháng 7/2025 30 29 41,4% 1
tháng 8/2025 32 32 75,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 21 21 66,7% 0
tháng 11/2025 50 48 60,4% 2
tháng 12/2025 49 49 63,3% 0
tháng 1/2026 33 33 57,6% 0
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 19 19 100,0% 0
tháng 5/2026 18 18 100,0% 0
tháng 6/2026 28 28 53,6% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…