WN1730
WN1730 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Baltimore. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,6%trên 630 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202626▼ 16,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 32 | ▲ 113,3% |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 36 | 20 | ▼ 44,4% |
| Tháng 5 | 40 | 18 | ▼ 55,0% |
| Tháng 6 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 207 | 181 | ▼ 12,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 64,5% | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 72,0% | 59,3% | ▼ 17,7% |
| Tháng 3 | 69,0% | 35,5% | ▼ 48,6% |
| Tháng 4 | 88,9% | 65,0% | ▼ 26,9% |
| Tháng 5 | 87,5% | 72,2% | ▼ 17,5% |
| Tháng 6 | 58,1% | 96,2% | ▲ 65,6% |
| Tháng 7 | 48,4% | 100,0% | ▲ 106,7% |
| Tháng 8 | 47,8% | – | – |
| Tháng 9 | 63,6% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,5% | – | – |
| Tháng 12 | 83,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,1% | 70,4% | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 625
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 31 | 71,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 47,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 40 | 92,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 31 | 64,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |