WN1659
WN1659 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Dallas. Trong 758 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 758 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202626▼ 56,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 32 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 47 | 28 | ▼ 40,4% |
| Tháng 3 | 47 | 27 | ▼ 42,6% |
| Tháng 4 | 34 | 29 | ▼ 14,7% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 56 | 26 | ▼ 53,6% |
| Tháng 7 | 60 | 26 | ▼ 56,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 323 | 199 | ▼ 38,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 83,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 87,2% | 67,9% | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 78,7% | 70,4% | ▼ 10,6% |
| Tháng 4 | 70,6% | 69,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 87,1% | 71,0% | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 85,7% | 30,8% | ▼ 64,1% |
| Tháng 7 | 66,7% | 30,8% | ▼ 53,8% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,6% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 60,4% | ▼ 24,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 756
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 47 | 47 | 78,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 30 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 30,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 30,8% | 0 |