WN1642

WN1642 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Orlando. Trong 802 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13234▲ 6,3%
Tháng 22829▲ 3,6%
Tháng 31927▲ 42,1%
Tháng 45054▲ 8,0%
Tháng 55861▲ 5,2%
Tháng 63654▲ 50,0%
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)254311▲ 22,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%94,1%▲ 7,6%
Tháng 296,4%93,1%▼ 3,5%
Tháng 361,1%64,0%▲ 4,7%
Tháng 472,0%75,9%▲ 5,5%
Tháng 572,4%77,1%▲ 6,4%
Tháng 680,6%72,2%▼ 10,4%
Tháng 793,6%94,1%▲ 0,6%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,1%––
Tháng 1248,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%81,5%▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 795
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–MCO61 91,8%
  2. HOU–MSY58 94,8%
  3. DAL–PHX58 87,9%
  4. SLC–DEN55 81,8%
  5. MDW–DEN55 63,0%
  6. PHX–SLC52 96,2%
  7. SNA–SJC50 66,0%
  8. PHX–LAX50 82,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BWI MCO Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Orlando 1.269 1,9 phút 91,8% 61
HOU MSY Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 485 -1,6 phút 94,8% 58
DAL PHX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.412 2,9 phút 87,9% 58
SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver 628 5,2 phút 81,8% 55
MDW DEN Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Denver 1.438 18,4 phút 63,0% 55
PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 818 -1,1 phút 96,2% 52
SNA SJC Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế San Jose 550 14,4 phút 66,0% 50
PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles 595 10,2 phút 82,0% 50
DEN MSY Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.708 2,3 phút 94,0% 50
SJC ONT Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Ontario 536 -1,7 phút 91,5% 47
LAX SMF Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Sacramento 600 16,5 phút 71,4% 42
MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby 485 28,4 phút 75,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 100,0% 0
tháng 11/2024 37 37 94,6% 0
tháng 12/2024 44 44 81,8% 0
tháng 1/2025 32 32 87,5% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 19 18 61,1% 1
tháng 4/2025 50 50 72,0% 0
tháng 5/2025 58 58 72,4% 0
tháng 6/2025 36 36 80,6% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 26 24 75,0% 2
tháng 11/2025 27 26 73,1% 1
tháng 12/2025 29 29 48,3% 0
tháng 1/2026 34 34 94,1% 0
tháng 2/2026 29 29 93,1% 0
tháng 3/2026 27 25 64,0% 2
tháng 4/2026 54 54 75,9% 0
tháng 5/2026 61 61 77,1% 0
tháng 6/2026 54 54 72,2% 0
tháng 7/2026 52 51 94,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…