WN1459
WN1459 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Colorado Springs. Trong 815 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 815 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/202622▼ 46,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 37 | 43 | ▲ 16,2% |
| Tháng 4 | 61 | 57 | ▼ 6,6% |
| Tháng 5 | 73 | 61 | ▼ 16,4% |
| Tháng 6 | 38 | 26 | ▼ 31,6% |
| Tháng 7 | 41 | 22 | ▼ 46,3% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 309 | 269 | ▼ 12,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 87,5% | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 96,4% | 78,6% | ▼ 18,5% |
| Tháng 3 | 91,7% | 76,7% | ▼ 16,3% |
| Tháng 4 | 82,0% | 64,9% | ▼ 20,8% |
| Tháng 5 | 90,3% | 75,4% | ▼ 16,5% |
| Tháng 6 | 71,1% | 28,0% | ▼ 60,6% |
| Tháng 7 | 85,4% | 59,1% | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 87,8% | – | – |
| Tháng 9 | 88,1% | – | – |
| Tháng 10 | 41,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,1% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,7% | 67,2% | ▼ 22,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 811
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 36 | 91,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 61 | 61 | 82,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 73 | 72 | 90,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 38 | 38 | 71,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 41,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 17 | 94,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 57 | 57 | 64,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 61 | 61 | 75,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 28,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |