WN1454
WN1454 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Las Vegas. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,9%trên 672 chuyến
- Chậm trung bình17,5 phút
- Tháng 7/202637▲ 68,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 6 | 17 | 34 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 22 | 37 | ▲ 68,2% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 184 | 233 | ▲ 26,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 57,6% | ▼ 40,5% |
| Tháng 2 | 96,4% | 63,0% | ▼ 34,7% |
| Tháng 3 | 70,4% | 63,3% | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 78,6% | 75,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 73,3% | 50,0% | ▼ 31,8% |
| Tháng 6 | 64,7% | 15,6% | ▼ 75,8% |
| Tháng 7 | 59,1% | 21,6% | ▼ 63,4% |
| Tháng 8 | 46,4% | – | – |
| Tháng 9 | 56,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,5% | – | – |
| Tháng 12 | 67,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,0% | 49,4% | ▼ 35,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 665
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 40 | 67,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 67,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 57,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 32 | 15,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 37 | 37 | 21,6% | 0 |