WN1412
WN1412 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Colorado Springs. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,3%trên 712 chuyến
- Chậm trung bình11,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 20,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 32 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | 44 | 22 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 47 | 23 | ▼ 51,1% |
| Tháng 6 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 253 | 195 | ▼ 22,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 87,5% | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 88,5% | 85,7% | ▼ 3,1% |
| Tháng 3 | 61,9% | 77,4% | ▲ 25,1% |
| Tháng 4 | 77,3% | 63,6% | ▼ 17,6% |
| Tháng 5 | 80,9% | 34,8% | ▼ 57,0% |
| Tháng 6 | 54,8% | 51,9% | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 84,6% | 77,4% | ▼ 8,5% |
| Tháng 8 | 89,3% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,1% | 68,3% | ▼ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 710
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 57 | 80,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 54,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 34,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |