WN1406

WN1406 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Boise – Sacramento. Trong 687 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 23025▼ 16,7%
Tháng 33238▲ 18,8%
Tháng 43020▼ 33,3%
Tháng 53118▼ 41,9%
Tháng 64240▼ 4,8%
Tháng 74345▲ 4,7%
Tháng 843––
Tháng 943––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238216▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%73,3%▼ 18,5%
Tháng 293,3%64,0%▼ 31,4%
Tháng 390,3%73,7%▼ 18,4%
Tháng 470,0%80,0%▲ 14,3%
Tháng 553,3%66,7%▲ 25,0%
Tháng 652,4%87,5%▲ 67,0%
Tháng 732,6%79,6%▲ 144,3%
Tháng 848,8%––
Tháng 953,7%––
Tháng 1056,7%–đang tích luỹ
Tháng 1152,6%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%75,0%▲ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 682
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOI–SMF62 41,9%
  2. PHX–BOI61 45,9%
  3. STL–MCI58 61,4%
  4. SJC–LAX57 57,1%
  5. DEN–AUS55 74,6%
  6. TPA–DAL42 95,1%
  7. GEG–LAS38 97,4%
  8. DAL–SEA34 73,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOI SMF Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Sacramento 703 38,9 phút 41,9% 62
PHX BOI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 1.184 27,9 phút 45,9% 61
STL MCI Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Kansas City 380 20,4 phút 61,4% 58
SJC LAX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Los Angeles 496 15,6 phút 57,1% 57
DEN AUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.249 14,1 phút 74,6% 55
TPA DAL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay Dallas Love 1.474 3,5 phút 95,1% 42
GEG LAS Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.298 -0,8 phút 97,4% 38
DAL SEA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.685 17,7 phút 73,5% 34
TPA BDL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Bradley 1.790 5,6 phút 90,6% 33
CMH DEN Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Denver 1.853 17,0 phút 67,7% 31
BNA STL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 437 16,7 phút 56,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 89,7% 0
tháng 11/2024 22 22 77,3% 0
tháng 12/2024 32 32 81,3% 0
tháng 1/2025 30 30 90,0% 0
tháng 2/2025 30 30 93,3% 0
tháng 3/2025 32 31 90,3% 1
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 30 53,3% 1
tháng 6/2025 42 42 52,4% 0
tháng 7/2025 43 43 32,6% 0
tháng 8/2025 43 43 48,8% 0
tháng 9/2025 43 41 53,7% 2
tháng 10/2025 30 30 56,7% 0
tháng 11/2025 19 19 52,6% 0
tháng 12/2025 15 15 66,7% 0
tháng 1/2026 30 30 73,3% 0
tháng 2/2026 25 25 64,0% 0
tháng 3/2026 38 38 73,7% 0
tháng 4/2026 20 20 80,0% 0
tháng 5/2026 18 18 66,7% 0
tháng 6/2026 40 40 87,5% 0
tháng 7/2026 45 44 79,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…