WN1401
WN1401 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Washington – St Louis. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 742 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 181,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 26 | ▼ 48,0% |
| Tháng 2 | 35 | 27 | ▼ 22,9% |
| Tháng 3 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 4 | 22 | 38 | ▲ 72,7% |
| Tháng 5 | 16 | 39 | ▲ 143,8% |
| Tháng 6 | 21 | 59 | ▲ 181,0% |
| Tháng 7 | 22 | 62 | ▲ 181,8% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 282 | ▲ 38,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 96,2% | ▲ 17,5% |
| Tháng 2 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 75,0% | 96,7% | ▲ 28,9% |
| Tháng 4 | 61,9% | 89,2% | ▲ 44,1% |
| Tháng 5 | 56,3% | 69,2% | ▲ 23,1% |
| Tháng 6 | 85,7% | 57,6% | ▼ 32,8% |
| Tháng 7 | 90,9% | 72,6% | ▼ 20,2% |
| Tháng 8 | 72,0% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 97,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,9% | 83,1% | ▲ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 732
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 73,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 44 | 81,8% | 6 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 36 | 75,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 38 | 37 | 89,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 69,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 59 | 59 | 57,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |