WN1344

WN1344 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Kahului – Honolulu. Trong 596 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 6303▼ 90,0%
Tháng 7311▼ 96,8%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212139▼ 34,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%92,9%▼ 0,5%
Tháng 2100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 383,9%51,9%▼ 38,2%
Tháng 456,7%88,5%▲ 56,1%
Tháng 551,6%88,5%▲ 71,4%
Tháng 689,7%100,0%▲ 11,5%
Tháng 790,3%0,0%▼ 100,0%
Tháng 883,3%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1282,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%73,5%▼ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 590
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 4/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OGG–HNL123 95,0%
  2. ALB–MCO61 95,0%
  3. DEN–ICT58 48,3%
  4. ATL–MDW46 72,7%
  5. ATL–CMH39 97,4%
  6. MDW–LAS33 81,8%
  7. ELP–DAL32 87,5%
  8. STL–MSY31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OGG HNL Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Honolulu 162 -0,4 phút 95,0% 123
ALB MCO Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Orlando 1.729 -0,4 phút 95,0% 61
DEN ICT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 674 47,4 phút 48,3% 58
ATL MDW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Chicago Midway 952 13,4 phút 72,7% 46
ATL CMH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 720 -2,1 phút 97,4% 39
MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.442 7,0 phút 81,8% 33
ELP DAL Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay Dallas Love 902 2,7 phút 87,5% 32
STL MSY Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 974 9,2 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 78,3% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 56,7% 0
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 30 29 89,7% 1
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 30 30 83,3% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 31 29 75,9% 2
tháng 12/2025 40 40 82,5% 0
tháng 1/2026 29 28 92,9% 1
tháng 2/2026 27 27 92,6% 0
tháng 3/2026 27 27 51,9% 0
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 26 26 88,5% 0
tháng 6/2026 3 3 100,0% 0
tháng 7/2026 1 1 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…