WN1276
WN1276 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Houston. Trong 835 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,3%trên 835 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202685▲ 183,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 31 | ▼ 22,5% |
| Tháng 2 | 43 | 28 | ▼ 34,9% |
| Tháng 3 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 4 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 75 | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | 30 | 85 | ▲ 183,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 247 | 310 | ▲ 25,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 96,8% | ▲ 17,9% |
| Tháng 2 | 79,1% | 89,3% | ▲ 12,9% |
| Tháng 3 | 75,6% | 90,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 4 | 65,6% | 86,2% | ▲ 31,4% |
| Tháng 5 | 67,7% | 79,3% | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 90,0% | 76,0% | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 90,0% | 75,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 51,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 61,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,6% | 84,7% | ▲ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 830
- Bị huỷ 0,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA HOU Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay William P. Hobby | 1.078 | 10,0 phút | 73,2% | 82 |
| BNA PIT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 743 | 15,0 phút | 68,8% | 64 |
| DEN BNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Nashville | 1.628 | 7,7 phút | 88,3% | 60 |
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 1,5 phút | 91,4% | 58 |
| PHX BUR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Bob Hope | 593 | 4,1 phút | 84,0% | 51 |
| RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid | 556 | 0,1 phút | 95,2% | 42 |
| ICT MDW Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 946 | 24,5 phút | 66,7% | 34 |
| DTW DEN Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Denver | 1.802 | -0,1 phút | 100,0% | 34 |
| MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby | 485 | -1,1 phút | 93,6% | 33 |
| DJT BWI Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.425 | 6,8 phút | 87,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 39 | 82,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 43 | 43 | 79,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 75 | 75 | 76,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 85 | 84 | 75,0% | 1 |