WN1271

WN1271 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Washington. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13710▼ 73,0%
Tháng 24318▼ 58,1%
Tháng 32945▲ 55,2%
Tháng 42044▲ 120,0%
Tháng 51744▲ 158,8%
Tháng 62951▲ 75,9%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206266▲ 29,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,5%90,0%▲ 4,1%
Tháng 255,8%50,0%▼ 10,4%
Tháng 369,0%60,0%▼ 13,0%
Tháng 485,0%75,0%▼ 11,8%
Tháng 547,1%61,4%▲ 30,4%
Tháng 662,1%77,1%▲ 24,2%
Tháng 762,1%92,6%▲ 49,2%
Tháng 896,3%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1084,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,5%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,8%72,3%▲ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 694
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–DCA58 75,9%
  2. HOU–HRL50 96,0%
  3. DCA–OKC46 52,2%
  4. MDW–CHS36 61,8%
  5. AUS–DAL34 90,6%
  6. SEA–SMF33 60,6%
  7. DAL–ABQ33 66,7%
  8. MSY–HOU30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO DCA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.224 10,4 phút 75,9% 58
HOU HRL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Valley 446 0,9 phút 96,0% 50
DCA OKC Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay OKC Will Rogers World 1.859 26,9 phút 52,2% 46
MDW CHS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Charleston 1.200 35,3 phút 61,8% 36
AUS DAL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay Dallas Love 304 0,2 phút 90,6% 34
SEA SMF Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Sacramento 975 16,8 phút 60,6% 33
DAL ABQ Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Albuquerque 933 18,8 phút 66,7% 33
MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby 485 10,7 phút 70,0% 30
IND RSW Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.525 6,8 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 33 33 75,8% 0
tháng 12/2024 34 34 67,7% 0
tháng 1/2025 37 37 86,5% 0
tháng 2/2025 43 43 55,8% 0
tháng 3/2025 29 29 69,0% 0
tháng 4/2025 20 20 85,0% 0
tháng 5/2025 17 17 47,1% 0
tháng 6/2025 29 29 62,1% 0
tháng 7/2025 31 29 62,1% 2
tháng 8/2025 27 27 96,3% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 46 46 84,8% 0
tháng 11/2025 21 21 90,5% 0
tháng 12/2025 20 20 90,0% 0
tháng 1/2026 10 10 90,0% 0
tháng 2/2026 18 18 50,0% 0
tháng 3/2026 45 45 60,0% 0
tháng 4/2026 44 44 75,0% 0
tháng 5/2026 44 44 61,4% 0
tháng 6/2026 51 48 77,1% 3
tháng 7/2026 54 54 92,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…