WN1184
WN1184 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Denver – Baltimore. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 665 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202644▲ 41,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 41 | ▲ 36,7% |
| Tháng 7 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 219 | 233 | ▲ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 74,2% | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 68,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 3 | 74,2% | 64,0% | ▼ 13,7% |
| Tháng 4 | 81,8% | 86,7% | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 83,3% | 86,1% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 86,7% | 58,5% | ▼ 32,5% |
| Tháng 7 | 56,7% | 72,7% | ▲ 28,3% |
| Tháng 8 | 81,3% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 82,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,4% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,8% | 72,9% | ▼ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 663
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN BWI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.394 | 3,4 phút | 89,0% | 100 |
| SMF STL Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.695 | 5,5 phút | 86,2% | 58 |
| BNA MCO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Orlando | 993 | 10,1 phút | 79,6% | 54 |
| LAX OAK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Oakland | 543 | 1,7 phút | 96,0% | 50 |
| LAS SAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.718 | 7,8 phút | 74,5% | 47 |
| CMH DAL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay Dallas Love | 1.478 | 19,7 phút | 51,2% | 41 |
| MCI MDW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 650 | 25,6 phút | 69,7% | 34 |
| PHX HNL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Honolulu | 4.689 | 14,3 phút | 69,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 41 | 41 | 58,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |