WN1182

WN1182 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Ontario. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14533▼ 26,7%
Tháng 23528▼ 20,0%
Tháng 32128▲ 33,3%
Tháng 43038▲ 26,7%
Tháng 53540▲ 14,3%
Tháng 62632▲ 23,1%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 851––
Tháng 956––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219230▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%69,7%▼ 14,8%
Tháng 282,9%92,9%▲ 12,1%
Tháng 375,0%77,8%▲ 3,7%
Tháng 476,7%57,9%▼ 24,5%
Tháng 574,3%42,5%▼ 42,8%
Tháng 673,1%81,3%▲ 11,2%
Tháng 755,6%90,3%▲ 62,6%
Tháng 872,6%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1045,8%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1259,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,2%73,2%▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 736
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–ONT58 86,2%
  2. MDW–LAS57 89,5%
  3. PDX–OAK52 61,5%
  4. PHX–AUS49 83,7%
  5. BWI–BUF49 79,6%
  6. SNA–PHX42 85,7%
  7. DAL–AUS42 33,3%
  8. DEN–TUL39 71,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SMF ONT Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Ontario 627 4,2 phút 86,2% 58
MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.442 5,4 phút 89,5% 57
PDX OAK Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Oakland 876 22,4 phút 61,5% 52
PHX AUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.401 3,3 phút 83,7% 49
BWI BUF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 453 12,6 phút 79,6% 49
SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 544 4,1 phút 85,7% 42
DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 304 45,2 phút 33,3% 42
DEN TUL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tulsa 870 11,8 phút 71,8% 39
BWI STL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.185 1,0 phút 91,4% 36
BWI DAL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay Dallas Love 1.942 21,9 phút 58,8% 34
BDL BWI Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 455 13,1 phút 84,4% 32
AUS FLL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.775 5,7 phút 84,4% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 32 32 75,0% 0
tháng 1/2025 45 44 81,8% 1
tháng 2/2025 35 35 82,9% 0
tháng 3/2025 21 20 75,0% 1
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 35 35 74,3% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 27 27 55,6% 0
tháng 8/2025 51 51 72,6% 0
tháng 9/2025 56 56 87,5% 0
tháng 10/2025 24 24 45,8% 0
tháng 11/2025 45 45 73,3% 0
tháng 12/2025 37 37 59,5% 0
tháng 1/2026 33 33 69,7% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 28 27 77,8% 1
tháng 4/2026 38 38 57,9% 0
tháng 5/2026 40 40 42,5% 0
tháng 6/2026 32 32 81,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…