WN1060

WN1060 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Seattle. Trong 564 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 91,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13121▼ 32,3%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 6463▼ 93,5%
Tháng 747––
Tháng 818––
Tháng 912––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)197127▼ 35,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%52,4%▼ 44,0%
Tháng 289,3%95,0%▲ 6,4%
Tháng 393,6%73,3%▼ 21,6%
Tháng 496,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 593,6%100,0%▲ 6,9%
Tháng 697,8%100,0%▲ 2,2%
Tháng 791,5%––
Tháng 877,8%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1095,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)94,1%86,8%▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 564
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 3/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–SEA74 87,8%
  2. BNA–DEN63 98,4%
  3. PIT–MCO58 94,8%
  4. HNL–LIH50 100,0%
  5. LAX–BWI47 89,4%
  6. BNA–ECP45 95,6%
  7. ECP–DEN42 90,5%
  8. HOU–ATL37 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 32 32 75,0% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 46 46 97,8% 0
tháng 7/2025 47 47 91,5% 0
tháng 8/2025 18 18 77,8% 0
tháng 9/2025 12 12 91,7% 0
tháng 10/2025 21 21 95,2% 0
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 21 21 52,4% 0
tháng 2/2026 20 20 95,0% 0
tháng 3/2026 30 30 73,3% 0
tháng 4/2026 27 27 100,0% 0
tháng 5/2026 26 26 100,0% 0
tháng 6/2026 3 3 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…