WN1037
WN1037 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Buffalo. Trong 926 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 926 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/2026104▲ 153,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này39
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 45 | ▲ 36,4% |
| Tháng 2 | 28 | 59 | ▲ 110,7% |
| Tháng 3 | 51 | 47 | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 35 | 23 | ▼ 34,3% |
| Tháng 5 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 6 | 36 | 92 | ▲ 155,6% |
| Tháng 7 | 41 | 104 | ▲ 153,7% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 255 | 388 | ▲ 52,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,1% | 86,7% | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 84,6% | 83,1% | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 94,1% | 76,6% | ▼ 18,6% |
| Tháng 4 | 97,1% | 78,3% | ▼ 19,4% |
| Tháng 5 | 90,3% | 94,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 6 | 50,0% | 68,5% | ▲ 37,0% |
| Tháng 7 | 46,3% | 64,4% | ▲ 39,0% |
| Tháng 8 | 75,9% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 95,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,2% | 78,8% | ▲ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 922
- Bị huỷ 0,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 32 | 78,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2025 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 35 | 34 | 97,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 36 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 46,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 63 | 63 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 59 | 59 | 83,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 92 | 92 | 68,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 104 | 104 | 64,4% | 0 |