UA357
UA357 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Austin – Los Angeles. Trong 858 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 858 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 7/202661▲ 17,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 34 | 29 | ▼ 14,7% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 35 | 42 | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 52 | 61 | ▲ 17,3% |
| Tháng 8 | 53 | – | – |
| Tháng 9 | 45 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 280 | 281 | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 79,3% | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 67,7% | 96,6% | ▲ 42,7% |
| Tháng 4 | 82,8% | 90,0% | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 88,6% | 66,7% | ▼ 24,7% |
| Tháng 6 | 89,7% | 41,7% | ▼ 53,5% |
| Tháng 7 | 92,2% | 60,7% | ▼ 34,2% |
| Tháng 8 | 84,3% | – | – |
| Tháng 9 | 95,6% | – | – |
| Tháng 10 | 95,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,4% | 76,4% | ▼ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 851
- Bị huỷ 0,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.995 | 9,7 phút | 91,2% | 195 |
| LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.537 | 4,6 phút | 88,8% | 91 |
| BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare | 660 | 5,7 phút | 89,2% | 84 |
| SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.883 | 20,1 phút | 54,2% | 72 |
| BUR SFO Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế San Francisco | 525 | 26,1 phút | 50,7% | 71 |
| ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 976 | 11,9 phút | 83,1% | 65 |
| EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando | 1.511 | 4,0 phút | 83,3% | 37 |
| DFW DEN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Denver | 1.032 | -0,3 phút | 91,4% | 37 |
| ORF ORD Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.152 | 2,6 phút | 88,9% | 36 |
| ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 974 | 11,8 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 51 | 92,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 53 | 51 | 84,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 41,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 60,7% | 0 |