UA2138
UA2138 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Bozeman – Chicago. Trong 885 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 885 chuyến
- Chậm trung bình11,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 2 | 38 | 55 | ▲ 44,7% |
| Tháng 3 | 32 | 59 | ▲ 84,4% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 253 | 293 | ▲ 15,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,2% | 85,7% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 86,8% | 89,1% | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 81,3% | 85,7% | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 84,6% | 90,0% | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 96,6% | 86,7% | ▼ 10,2% |
| Tháng 6 | 88,6% | 83,3% | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 76,7% | 83,9% | ▲ 9,4% |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,4% | – | – |
| Tháng 12 | 80,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,8% | 86,3% | ▲ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 870
- Bị huỷ 1,7% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 58 | 79,3% | 4 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 45 | 43 | 74,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 56 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 55 | 55 | 89,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 56 | 85,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |