UA2064

UA2064 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Fresno. Trong 568 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13153▲ 71,0%
Tháng 22438▲ 58,3%
Tháng 32328▲ 21,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 5–31–
Tháng 6530▲ 500,0%
Tháng 73029▼ 3,3%
Tháng 817––
Tháng 96––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%90,2%▲ 11,8%
Tháng 291,7%79,0%▼ 13,9%
Tháng 395,7%85,7%▼ 10,4%
Tháng 460,0%83,3%▲ 38,9%
Tháng 5–87,1%–
Tháng 640,0%90,0%▲ 125,0%
Tháng 776,7%69,0%▼ 10,0%
Tháng 853,3%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1195,2%––
Tháng 1290,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 564
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–FAT73 83,6%
  2. IAD–PWM70 81,4%
  3. DEN–PSP63 95,2%
  4. IAD–DEN56 87,0%
  5. DEN–SNA53 84,9%
  6. SFO–LAX52 66,0%
  7. ORD–TPA37 97,3%
  8. MIA–DEN37 81,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX FAT Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 337 6,5 phút 83,6% 73
IAD PWM Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Portland Jetport 793 13,6 phút 81,4% 70
DEN PSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Palm Springs 1.247 -1,1 phút 95,2% 63
IAD DEN Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Denver 2.332 8,2 phút 87,0% 56
DEN SNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay John Wayne 1.360 8,6 phút 84,9% 53
SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles 543 17,1 phút 66,0% 52
ORD TPA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tampa 1.631 -3,1 phút 97,3% 37
MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver 2.749 28,9 phút 81,1% 37
JAC DEN Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Denver 653 17,6 phút 88,2% 34
SFO TUS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Tucson 1.208 17,1 phút 67,7% 31
ORD GSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 930 46,3 phút 60,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 23 23 95,7% 0
tháng 4/2025 30 30 60,0% 0
tháng 6/2025 5 5 40,0% 0
tháng 7/2025 30 30 76,7% 0
tháng 8/2025 17 15 53,3% 2
tháng 9/2025 6 6 66,7% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 21 21 95,2% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 53 51 90,2% 2
tháng 2/2026 38 38 79,0% 0
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 29 29 69,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…