UA1909
UA1909 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Newark – Rochester. Trong 906 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 906 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 33 | ▼ 41,1% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 32 | 51 | ▲ 59,4% |
| Tháng 4 | 56 | 51 | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 35 | 22 | ▼ 37,1% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 51 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 312 | 243 | ▼ 22,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 68,8% | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 80,0% | 96,3% | ▲ 20,4% |
| Tháng 3 | 78,1% | 71,4% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 74,6% | 80,0% | ▲ 7,3% |
| Tháng 5 | 51,6% | 92,6% | ▲ 79,4% |
| Tháng 6 | 88,6% | 95,5% | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 82,3% | 90,3% | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 84,2% | – | – |
| Tháng 9 | 92,6% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 84,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,4% | 85,0% | ▲ 12,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 898
- Bị huỷ 0,9% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 48,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 54,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 55 | 72,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 55 | 74,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 57 | 84,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 51 | 51 | 84,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 68,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 51 | 49 | 71,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 51 | 50 | 80,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |