UA1909

UA1909 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Newark – Rochester. Trong 906 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15633▼ 41,1%
Tháng 24028▼ 30,0%
Tháng 33251▲ 59,4%
Tháng 45651▼ 8,9%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 63522▼ 37,1%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 858––
Tháng 954––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312243▼ 22,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%68,8%▼ 5,5%
Tháng 280,0%96,3%▲ 20,4%
Tháng 378,1%71,4%▼ 8,6%
Tháng 474,6%80,0%▲ 7,3%
Tháng 551,6%92,6%▲ 79,4%
Tháng 688,6%95,5%▲ 7,8%
Tháng 782,3%90,3%▲ 9,8%
Tháng 884,2%––
Tháng 992,6%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1284,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%85,0%▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 898
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–ROC216 65,7%
  2. EWR–RSW77 82,7%
  3. DTW–ORD67 94,0%
  4. PHL–ORD66 80,3%
  5. DEN–SYR62 93,6%
  6. ORD–LGA61 78,0%
  7. ORD–TVC54 79,3%
  8. RSW–EWR37 72,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 60,0% 0
tháng 11/2024 58 58 48,3% 0
tháng 12/2024 33 33 54,6% 0
tháng 1/2025 56 55 72,7% 1
tháng 2/2025 40 40 80,0% 0
tháng 3/2025 32 32 78,1% 0
tháng 4/2025 56 55 74,6% 1
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 35 35 88,6% 0
tháng 7/2025 62 62 82,3% 0
tháng 8/2025 58 57 84,2% 1
tháng 9/2025 54 54 92,6% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 26 26 76,9% 0
tháng 12/2025 51 51 84,3% 0
tháng 1/2026 33 32 68,8% 1
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 51 49 71,4% 2
tháng 4/2026 51 50 80,0% 1
tháng 5/2026 27 27 92,6% 0
tháng 6/2026 22 22 95,5% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…