UA1554

UA1554 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Portland. Trong 760 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12563▲ 152,0%
Tháng 21226▲ 116,7%
Tháng 326▲ 200,0%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 53862▲ 63,2%
Tháng 65560▲ 9,1%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 936––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193335▲ 73,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%93,4%▼ 2,3%
Tháng 291,7%100,0%▲ 9,1%
Tháng 3100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 496,7%90,9%▼ 6,0%
Tháng 573,0%87,1%▲ 19,4%
Tháng 672,7%93,3%▲ 28,3%
Tháng 7100,0%85,3%▼ 14,8%
Tháng 893,6%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1288,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,0%90,5%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 753
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PDX117 80,3%
  2. RSW–ORD93 97,8%
  3. DEN–CHS54 96,3%
  4. IAD–ORF50 88,0%
  5. ORD–ALB37 73,0%
  6. MSY–IAH37 97,2%
  7. IAH–SAT37 97,3%
  8. IAH–AUS37 94,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 18 18 77,8% 0
tháng 1/2025 25 23 95,7% 2
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 38 37 73,0% 1
tháng 6/2025 55 55 72,7% 0
tháng 7/2025 31 31 100,0% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 36 36 77,8% 0
tháng 10/2025 55 55 85,5% 0
tháng 11/2025 26 26 65,4% 0
tháng 12/2025 17 17 88,2% 0
tháng 1/2026 63 61 93,4% 2
tháng 2/2026 26 26 100,0% 0
tháng 3/2026 6 6 83,3% 0
tháng 4/2026 56 55 90,9% 1
tháng 5/2026 62 62 87,1% 0
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 62 61 85,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…