UA1399

UA1399 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Denver – Seattle. Trong 733 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14331▼ 27,9%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 72030▲ 50,0%
Tháng 827––
Tháng 922––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213231▲ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%86,7%▲ 4,0%
Tháng 260,7%96,3%▲ 58,6%
Tháng 396,8%76,7%▼ 20,8%
Tháng 486,7%86,7%0,0%
Tháng 573,3%84,3%▲ 15,0%
Tháng 656,7%69,0%▲ 21,7%
Tháng 795,0%41,4%▼ 56,4%
Tháng 888,5%––
Tháng 972,7%––
Tháng 1078,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%77,3%▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 723
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SEA86 95,4%
  2. SAT–DEN82 96,3%
  3. EWR–MCI71 62,3%
  4. IAH–ICT60 75,0%
  5. MSN–ORD58 91,1%
  6. PHX–ORD53 94,2%
  7. EWR–RDU53 81,1%
  8. ORD–TPA43 73,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 73 73 94,5% 0
tháng 1/2025 43 42 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 30 73,3% 1
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 20 20 95,0% 0
tháng 8/2025 27 26 88,5% 1
tháng 9/2025 22 22 72,7% 0
tháng 10/2025 32 32 78,1% 0
tháng 11/2025 53 51 82,4% 2
tháng 12/2025 32 32 87,5% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 51 51 84,3% 0
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 30 29 41,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…