AA3036

AA3036 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Las Vegas. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13143▲ 38,7%
Tháng 22832▲ 14,3%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 4154▲ 5.300,0%
Tháng 5251▲ 2.450,0%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 922––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)148272▲ 83,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%70,7%▼ 16,4%
Tháng 289,3%96,9%▲ 8,5%
Tháng 369,0%75,0%▲ 8,7%
Tháng 4100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 5100,0%88,2%▼ 11,8%
Tháng 696,0%63,3%▼ 34,0%
Tháng 793,3%53,3%▼ 42,9%
Tháng 865,5%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,3%77,7%▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 152▼ 60,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 614
  • Bị huỷ 2,5% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LAS82 81,3%
  2. CLT–ONT72 60,6%
  3. RSW–DFW62 94,9%
  4. AUS–MIA51 66,0%
  5. TPA–DCA44 93,2%
  6. DCA–TPA44 97,7%
  7. MYR–CLT42 92,7%
  8. PHX–DSM37 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 31 26 84,6% 5
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 29 29 69,0% 0
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 2 2 100,0% 0
tháng 6/2025 26 25 96,0% 1
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 29 65,5% 2
tháng 9/2025 22 21 66,7% 1
tháng 10/2025 30 30 66,7% 0
tháng 11/2025 18 18 77,8% 0
tháng 12/2025 32 32 68,8% 0
tháng 1/2026 43 41 70,7% 2
tháng 2/2026 32 32 96,9% 0
tháng 3/2026 31 28 75,0% 3
tháng 4/2026 54 54 96,3% 0
tháng 5/2026 51 51 88,2% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 30 53,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…