AA2911

AA2911 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Austin. Trong 752 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 32938▲ 31,0%
Tháng 42754▲ 100,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 84––
Tháng 928––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206316▲ 53,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%68,6%▼ 20,4%
Tháng 292,9%62,0%▼ 33,2%
Tháng 385,7%63,2%▼ 26,3%
Tháng 492,3%70,4%▼ 23,8%
Tháng 587,1%78,4%▼ 10,0%
Tháng 655,2%76,7%▲ 39,0%
Tháng 743,3%56,7%▲ 30,8%
Tháng 875,0%––
Tháng 967,9%––
Tháng 1073,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,9%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%68,0%▼ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 126▲ 200,0%
Tháng 206–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)512▲ 140,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 735
  • Bị huỷ 2,3% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–AUS143 81,4%
  2. PHL–PHX84 57,8%
  3. CVG–CLT71 67,6%
  4. SNA–PHX44 79,6%
  5. PHX–SNA44 72,7%
  6. MYR–DFW37 63,6%
  7. DFW–MYR37 60,6%
  8. MIA–SDF33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 73,3% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 29 28 85,7% 1
tháng 4/2025 27 26 92,3% 1
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 30 30 43,3% 0
tháng 8/2025 4 4 75,0% 0
tháng 9/2025 28 28 67,9% 0
tháng 10/2025 57 57 73,7% 0
tháng 11/2025 31 31 83,9% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 57 51 68,6% 6
tháng 2/2026 56 50 62,0% 6
tháng 3/2026 38 38 63,2% 0
tháng 4/2026 54 54 70,4% 0
tháng 5/2026 51 51 78,4% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 30 30 56,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…