AA1234
AA1234 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Milwaukee. Trong 634 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,3%trên 634 chuyến
- Chậm trung bình29,3 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 210 | ▼ 0,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,1% | 58,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 74,2% | 96,6% | ▲ 30,1% |
| Tháng 4 | 83,3% | 90,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 55,2% | 65,5% | ▲ 18,8% |
| Tháng 6 | 27,6% | 42,3% | ▲ 53,4% |
| Tháng 7 | 34,5% | 34,5% | 0,0% |
| Tháng 8 | 37,9% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,3% | 66,1% | ▲ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 10 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 615
- Bị huỷ 3,0% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MKE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.374 | 57,0 phút | 43,2% | 251 |
| MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.763 | 20,4 phút | 69,5% | 82 |
| RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.807 | 23,7 phút | 94,2% | 54 |
| MRY PHX Sân bay vùng Monterey – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 962 | 17,4 phút | 88,6% | 44 |
| CLT PIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 590 | 4,2 phút | 84,1% | 44 |
| PHL JAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.195 | 4,1 phút | 81,4% | 43 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 4,6 phút | 84,9% | 33 |
| LAX CMH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 3.204 | 5,9 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 27,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 34,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 37,9% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 29 | 26 | 42,3% | 3 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 34,5% | 1 |