ICAO KMRY

Vùng Monterey (MRY)

Sân bay vùng Monterey phục vụ 69.938 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 10,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1827816▼ 1,3%
Tháng 2787760▼ 3,4%
Tháng 3977857▼ 12,3%
Tháng 4965972▲ 0,7%
Tháng 5906916▲ 1,1%
Tháng 6940994▲ 5,7%
Tháng 71.0411.058▲ 1,6%
Tháng 81.060––
Tháng 9954––
Tháng 10941–đang tích luỹ
Tháng 11949––
Tháng 12874––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.4436.373▼ 1,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 142.76742.957▲ 0,4%
Tháng 240.41142.722▲ 5,7%
Tháng 351.20649.514▼ 3,3%
Tháng 453.90453.655▼ 0,5%
Tháng 558.11057.274▼ 1,4%
Tháng 658.06664.518▲ 11,1%
Tháng 763.26869.938▲ 10,5%
Tháng 862.204––
Tháng 955.959––
Tháng 1060.784–đang tích luỹ
Tháng 1153.206––
Tháng 1250.307––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)367.732380.578▲ 3,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11010▼ 0,6%
Tháng 2912▲ 31,3%
Tháng 31016▲ 55,8%
Tháng 41413▼ 10,2%
Tháng 51513▼ 10,8%
Tháng 6109▼ 5,2%
Tháng 71510▼ 36,4%
Tháng 811––
Tháng 911––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8483▼ 0,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 163.13861.772▼ 2,2%
Tháng 259.07953.972▼ 8,6%
Tháng 373.74358.310▼ 20,9%
Tháng 473.05866.381▼ 9,1%
Tháng 576.43874.457▼ 2,6%
Tháng 672.46185.513▲ 18,0%
Tháng 775.84190.327▲ 19,1%
Tháng 880.968––
Tháng 970.491––
Tháng 1079.581–đang tích luỹ
Tháng 1176.128––
Tháng 1266.217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)493.758490.732▼ 0,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%69,5%▲ 2,7%
Tháng 268,4%79,2%▲ 15,7%
Tháng 369,4%84,9%▲ 22,3%
Tháng 473,8%80,8%▲ 9,6%
Tháng 576,0%76,9%▲ 1,2%
Tháng 680,1%75,4%▼ 5,8%
Tháng 783,4%77,4%▼ 7,2%
Tháng 876,8%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1076,4%–đang tích luỹ
Tháng 1169,9%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,1%77,7%▲ 4,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 664 640 666 768 906 929 992 1.052 920 1.039 950 913
2025 827 787 977 965 906 940 1.041 1.060 954 941 949 874
2026 816 760 857 972 916 994 1.058
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

77,1% trong 433 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Monterey cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,8%88,9%▼ 1,0%
Tháng 282,3%83,4%▲ 1,3%
Tháng 386,8%87,5%▲ 0,8%
Tháng 489,5%80,1%▼ 10,5%
Tháng 583,9%79,0%▼ 5,9%
Tháng 683,3%73,1%▼ 12,2%
Tháng 783,5%77,1%▼ 7,7%
Tháng 884,4%––
Tháng 990,4%––
Tháng 1086,2%–đang tích luỹ
Tháng 1184,8%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,6%81,3%▼ 5,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:00-1,8phút · 337 chuyến ghi nhận · 333 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất30,1phút18:00 ↔ 08:00
Chuyến bay ghi nhận8.683Sân bay vùng Monterey

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,5%3,7 phút783787
06:0093,4%5,2 phút1.4591.489
07:0095,5%-1,1 phút463464
08:0067,2%28,3 phút262262
09:0087,1%10,1 phút403405
10:0089,3%3,6 phút336338
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
12:0076,2%17,1 phút1.8091.824
13:0085,3%3,2 phút218221
14:0080,6%9,4 phút945953
15:0058,9%26,4 phút224228
16:0076,9%15,7 phút554561
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—98101
18:0092,5%-1,8 phút333337
19:0082,5%11,6 phút491493
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113114
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,3%11,6 phút1.3161.329
Thứ Ba87,5%8,1 phút1.1241.135
Thứ Tư85,2%9,2 phút1.1791.190
Thứ Năm83,6%11,8 phút1.2481.265
Thứ Sáu83,6%9,6 phút1.3041.326
Thứ Bảy85,7%8,5 phút1.1601.165
Chủ Nhật81,4%13,1 phút1.2661.273

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T189,4%3,8 phút718725
T282,8%14,2 phút669674
T387,1%5,7 phút809817
T484,8%5,1 phút881884
T581,5%14,1 phút777779
T678,2%15,2 phút799811
T780,2%12,1 phút834844
T884,4%7,0 phút398400
T990,4%7,5 phút386391
T1086,4%8,0 phút714716
T1184,2%12,2 phút844864
T1281,8%16,4 phút768778

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,1% 7.216
  • Trễ trên 15 phút 15,9% 1.381
  • Bị huỷ 1,0% 86
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Monterey thải ra 27,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn25,313,027,1
CO (Carbon monoxide)tấn184101137
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,91,83,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn16,910,611,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,72,43,6
PM10 (Bụi)tấn4,32,74,1
Lead (Chì)kg95,459,691,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn5.3647.695—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…