WN998
WN998 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Indianapolis. Trong 687 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,6%trên 687 chuyến
- Chậm trung bình19,3 phút
- Tháng 7/202617▼ 39,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 3 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 38 | 38 | 0,0% |
| Tháng 5 | 40 | 40 | 0,0% |
| Tháng 6 | 28 | 20 | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 222 | 212 | ▼ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 84,4% | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 88,5% | 62,5% | ▼ 29,3% |
| Tháng 3 | 87,1% | 53,1% | ▼ 39,0% |
| Tháng 4 | 86,8% | 73,7% | ▼ 15,2% |
| Tháng 5 | 85,0% | 40,0% | ▼ 52,9% |
| Tháng 6 | 67,9% | 25,0% | ▼ 63,2% |
| Tháng 7 | 64,3% | 20,0% | ▼ 68,9% |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 23,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,6% | – | – |
| Tháng 12 | 67,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,4% | 51,2% | ▼ 36,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 683
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 23,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 67,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 84,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 32 | 32 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 32 | 53,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 40,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 25,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 15 | 20,0% | 2 |