WN984
WN984 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Omaha – Chicago. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 773 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202628▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này39
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 42 | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 37 | 41 | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 35 | 33 | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 40 | 30 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 45 | 30 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 268 | 230 | ▼ 14,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,7% | 61,9% | ▼ 32,5% |
| Tháng 2 | 86,5% | 57,5% | ▼ 33,5% |
| Tháng 3 | 71,4% | 84,4% | ▲ 18,1% |
| Tháng 4 | 82,5% | 90,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 93,6% | 76,9% | ▼ 17,8% |
| Tháng 7 | 90,3% | 89,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 89,5% | – | – |
| Tháng 9 | 94,9% | – | – |
| Tháng 10 | 63,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,4% | – | – |
| Tháng 12 | 82,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,0% | 79,0% | ▼ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 767
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 61,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 48 | 91,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 37 | 78,4% | 3 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 42 | 42 | 61,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 41 | 40 | 57,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 33 | 32 | 84,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |