WN854
WN854 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Austin – Atlanta. Trong 770 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,4%trên 770 chuyến
- Chậm trung bình16,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 39,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 45 | 39 | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 30 | 50 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 26 | 51 | ▲ 96,2% |
| Tháng 6 | 42 | 33 | ▼ 21,4% |
| Tháng 7 | 51 | 31 | ▼ 39,2% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 270 | 263 | ▼ 2,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 70,0% | ▼ 22,5% |
| Tháng 2 | 84,1% | 61,5% | ▼ 26,8% |
| Tháng 3 | 77,8% | 44,7% | ▼ 42,5% |
| Tháng 4 | 63,3% | 66,0% | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 46,2% | 39,2% | ▼ 15,0% |
| Tháng 6 | 56,1% | 69,7% | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 64,0% | 83,9% | ▲ 31,0% |
| Tháng 8 | 52,4% | – | – |
| Tháng 9 | 52,4% | – | – |
| Tháng 10 | 81,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,8% | 62,2% | ▼ 9,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 762
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 31 | 90,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 41 | 56,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 51 | 50 | 64,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 22 | 21 | 52,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 61,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 39 | 38 | 44,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 66,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 39,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |