WN800
WN800 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – San Antonio. Trong 819 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 819 chuyến
- Chậm trung bình13,2 phút
- Tháng 7/202643▼ 2,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này43
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 37 | 35 | ▼ 5,4% |
| Tháng 4 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 5 | 55 | 31 | ▼ 43,6% |
| Tháng 6 | 48 | 46 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 44 | 43 | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 294 | 248 | ▼ 15,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 85,3% | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 84,6% | 96,3% | ▲ 13,8% |
| Tháng 3 | 86,5% | 65,7% | ▼ 24,0% |
| Tháng 4 | 92,7% | 61,3% | ▼ 33,9% |
| Tháng 5 | 80,0% | 51,6% | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 62,5% | 73,9% | ▲ 18,3% |
| Tháng 7 | 75,0% | 90,7% | ▲ 20,9% |
| Tháng 8 | 48,6% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,2% | – | – |
| Tháng 12 | 61,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,3% | 75,0% | ▼ 6,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 815
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 55 | 92,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 55 | 55 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 48,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 61,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |